Báo giá dịch vụ sửa chữa cải tạo nhà trọn gói 2021

Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Hùng Anh là đơn vị sửa chữa và cải tạo nhà uy tín & giá rẻ tại Hà Nội. Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá sửa chữa cải tạo nhà 2021 tại Hùng Anh.

báo giá sửa chữa cải tạo nhà trọn gói tại Hà Nội

Báo giá sửa chữa cải tạo nhà trọn gói mới nhất 2021 tại Hùng Anh

1/ Đơn giá dóc trát tường Hà Nội

STT Hạng mục thi công Khối lượng Đơn giá (vnđ) Vật tư + giá nhân công trát tường
Vật tư Nhân công
Tháo dỡ vận chuyển phế thải
1 Dóc vữa trát tường cũ m2 95.000 95.000
2 Dóc gạch ốp tường (ốp vệ sinh, ban công…) m2 105.000 105.000
3 Đục nền nhà vệ sinh, nền nhà… (tuỳ thuộc vào độ dày mỏng của nền) m2 105.000 105.000
4 Đục gạch ốp chân tường md 25.000 25.000
5 Tháo dỡ trần thạch cao m2 65.000 65.000
6 Tháo dỡ vách thạch cao m2 65.000 65.000
7 Tháo dỡ cửa kính, cửa gỗ (tháo dỡ tận dụng) bộ 200.000 200.000
8 Tháo dỡ thiết bị phòng vệ sinh (tháo tận dụng) phòng 250.000 250.000

2/ Đơn giá xây trát tường 110 – 220

STT Hạng mục thi công Khối lượng Đơn giá (vnđ) Vật tư + giá nhân công trát tường
Vật tư Nhân công
Xây, trát
1 Xây tường gạch chỉ 110mm (tường thẳng) m2 165.000 110.000 275.000
2 Xây tường gạch chỉ 220mm (tường thẳng) m2 330.000 200.000 530.000
3 Trát tường mới xây bằng vữa xi măng mác 75 m2 60.000 90.000 150.000
4 Trát tường cũ (tường dóc vữa trát ra) m2 70.000 100.000 170.000
5 Trát cạnh cửa, cạnh dầm, cột (cạnh cửa sổ, cửa đi các loại) md 30.000 50.000 80.000

3/ Giá ốp lát gạch Hà Nội

STT Hạng mục thi công Khối lượng Đơn giá (vnđ) Vật tư + giá nhân công
Vật tư Nhân công
1 Ốp chân tường nổi (cao <=15cm) md 10.000 20.000 30.000
2 Ốp chân tường chìm (cao <=15cm) md 10.000 30.000 40.000
3 Ốp gạch tường nhà vệ sinh các loại.. m2 35.000 130.000 165.000
4 Ốp gạch dạng trang trí (gạch thẻ, gạch hình lục giác….) m2 35.000 150.000 185.000
5 Cán nền trung bình dày 3-4cm m2 60.000 110.000 50.000
6 Cán nền trung bình dày 5-10cm m2 100.000 80.000 180.000
7 Lát gạch nền các loại m2 35.000 115.000 150.000

4/ Báo giá trần thạch cao – vách thạch cao

STT Hạng mục thi công Khối lượng Đơn giá (vnđ) Vật tư + giá nhân công
Vật tư Nhân công
1 Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9ly tiêu chuẩn, xương Hà Nội) m2 100.000 55.000 155.000
2 Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9ly chống ẩm, khung xương Hà Nội) m2 115.000 55.000 170.000
3 Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9ly tiêu chuẩn, khung xương Vĩnh Tường) m2 115.000 55.000 170.000
4 Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9ly chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường). m2 130.000 55.000 185.000
6 Trần thả tấm 9ly kích thước 600x600mm khung xương Hà Nội m2 105.000 45.000 150.000
7 Trần thả tấm 9ly kích thước 600x600mm khung xương Vĩnh Tường m2 120.000 45.000 165.000
8 Vách thạch cao 1 mặt, tấm 9ly  khung xương Hà Nội m2 150.000 50.000 200.000
9 Vách thạch cao 2 mặt, tấm 9ly  khung xương Hà Nội m2 165.000 50.000 215.000
10 Vách thạch cao 1 mặt, tấm 9ly  khung xương Vĩnh Tường m2 220.000 50.000 270.000
11 Vách thạch cao 2 mặt, tấm 9ly  khung xương Vĩnh Tường m2 235.000 50.000 285.000

Ghi chú: Với thi công trần thạch cao chìm giật cấp (tấm 9 ly tiêu chuẩn. Nếu phải xử lý mối nối và bả sơn hoàn thiện sẽ cộng thêm 60.000VND).

5/ Nhôm kính

STT Hạng mục thi công Khối lượng Vật tư + giá nhân công
I Nhôm kính Việt Pháp
1 Cửa sổ trượt 2 cánh – khung nhôm hệ 2600 m2 1.050.000
2 Cửa sổ mở quay 1 cánh – khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp m2 1.200.000
3 Cửa sổ mở hất 1 cánh – khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp m2 1.200.000
4 Cửa đi 1 cánh mở quay – khung nhôm hệ 4500, kính an toàn 6.38mm m2 1.350.000
5 Vách cố định – khung nhôm hệ 4400 Việt pháp, kính an toàn 6.38mm m2 1.000.000
6 Phụ kiện cửa tuỳ thuộc vào từng loại dao động từ (300.000 – 600.000vnđ/bộ)
II Nhôm kính Xingfa
1 Cửa sổ trượt 2 cánh – khung nhôm hệ 93 Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm m2 1.650.000
2 Cửa sổ mở quay 1 cánh – khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm m2 1.750.000
3 Cửa sổ mở hất 1 cánh – khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm m2 1.750.000
4 Cửa đi 1 cánh mở quay – khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính an toàn 6.38mm m2 1.850.000
5 Vách cố định – khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm m2 1.550.000
6 Phụ kiện cửa tuỳ thuộc vào từng loại giao động từ (400.000 – 800.000vnđ/bộ)

6/ Mái tôn

STT Hạng mục thi công Đơn vị Đơn giá vật tư + Nhân công
1 Tôn Việt Nhật m2 290.000 – 490.000
2 Tôn Hoa Sen m2 310.000 – 500.000
3 Tôn SSC m2 310.000 – 420.000
4 Tôn Olimpic m2 360.000 – 470.000
5 Tôn Tonmat m2 370.000- 450.000
STT Nội dung công việc Đơn vị Đơn giá (vnđ)
1 Cầu thang sắt xương cá md 1.600.000 -1.800.000
2 Cầu thang sắt thông thường md 1.300.000 -1.500.000
3 Lan can sắt hộp md 400.000 -600.000
4 Lan can sắt mỹ thuật md 1.400.000 -1.600.000
5 Chuồng cọp sắt hộp 12x12mm m2 350.000 – 400.000
6 Chuồng cọp sắt đặc 10x10mm m2 450.000 -500.000

7/ Chống thấm

STT Hạng mục thi công Khối lượng Đơn giá vật tư + Nhân công Xuất xứ
I Nhà vệ sinh
1 Sika Latex – TH m2         155.000 Việt Nam
2 Sika Top Seal – 107 2 thành phần m2         185.000 Việt Nam
3 Sika Maxbon m2         185.000 Singapore
4 Màng lỏng gốc Polyurethane m2         285.000 Mais Polymer
5 Màng khò nóng gốc bitum dày 3mm m2         180.000 Italya
6 Màng khò nóng gốc bitum dày 4mm m2         190.000 Italya
7 Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi m2         160.000 Membrane
8 Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi m2         160.000 Flintkote
II Sàn mái, sân thượng
1 Màng chống thấm có hạt khoáng dán nhiệt m2         235.000 Italya
2 Màng chống thấm không có hạt khoáng dán nhiệt m2         215.000 Italya
3 Chống thấm sàn mái bằng Sika latex + Sika Membrane         205.000 Việt Nam
4 Sika gốc xi măng Basf sell m2         160.000 Singapore
III Sân vườn ban công các loại
1 Sika chống thấm gốc gốc Polyurethane – Mriseal m2         280.000 Singapore
2 Chống thấm tường bằng KOVA m2         175.000 Việt Nam
3 Cuốn thanh trương nở + rót vữa không co ngót cổ ống         150.000 Hàn Quốc
4 Xử lý vết nứt tường ngoài nhà bằng keo Seal “N” Flex 1 md         110.000 Anh
5 Phòng vệ sinh cũ (trọn gói) Phòng      2.500.000

Lưu ý: Báo giá sửa chữa cải tạo nhà 2021 trên đây có thể thay đổi tăng – giảm phụ thuộc vào địa hình thực tế thi công và khối lượng công việc. Để có được đơn giá chi tiết chính xác bạn hãy liên hệ tới Hotline: 093 237 1369 (Ks Hùng trên 10 năm kinh nghiệm)

 

ĐT bàn : 0221534345